nacrer

ngoại động từ
  1. làm cho ánh xà cừ, làm giả xà cừ
  2. (văn học) làm lóng lánh
    • La lune nacrait la surface de la mer
      ánh trăng làm mặt biển lóng lánh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống