naggish

/'nægiʃ/
Học thuật
Thân thiện
naggish

A child is being naggish about wanting more dessert.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay nheo: Tính từ này mô tả một người thói quen hoặc xu hướng phàn nàn, cằn nhằn, hoặc yêu cầu một cách dai dẳng khó chịu.
    • Khá nheo: Mức độ nheomức đáng chú ý, có thể không quá nghiêm trọng nhưng vẫn rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After a long day, he became quite naggish about every little detail. (Sau một ngày dài, anh ấy trở nên khá nheo về từng chi tiết nhỏ.)
    • Her naggish tone made it hard to enjoy the conversation. (Giọng điệu hay nheo của ấy khiến cuộc trò chuyện khó thú vị được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in a naggish manner": một cách nheo, với thái độ cằn nhằn.
    • She reminded him of his chores in a naggish manner. ( ấy nhắc anh ta về việc nhà với một thái độ nheo.)
Biến thể từ gần giống
  • Nag (động từ/danh từ): cằn nhằn, nheo; người hay cằn nhằn.
    • Stop nagging me! (Đừng nheo tôi nữa!)
  • Nagging (tính từ): dai dẳng, liên tục (thường chỉ sự khó chịu hoặc đau nhẹ).
    • A nagging doubt. (Một nỗi nghi ngờ dai dẳng.)
Từ đồng nghĩa
  • Complaining: hay phàn nàn.
  • Whiny: hay rên rỉ, ọ ẹ.
Từ trái nghĩa
  • Easygoing: dễ tính, thoải mái.
  • Compliant: dễ bảo, hay chiều theo.
naggish

A child is being naggish about wanting more dessert.

tính từ
  1. hay nheo; khá nheo