nainsook

/'neinsuk/
Học thuật
Thân thiện
nainsook

A baby sleeps in a soft nainsook blanket.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vải nanxuc: Một loại vải cotton mỏng, nhẹ mềm mại, thường bề mặt hơi bóng được dệt khá chắc chắn. một loại vải muslin cao cấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The baby's dress was made of fine nainsook. (Chiếc váy của em bé được làm từ vải nanxuc mịn.)
    • She preferred nainsook for summer blouses because it was so light and soft. ( ấy thích vải nanxuc cho áo cánh mùa rất nhẹ mềm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nainsook ribbon": ruy-băng làm từ vải nanxuc, thường dùng trong trang trí hoặc may .
    • She trimmed the hat with a strip of white nainsook ribbon. ( ấy viền chiếc bằng một dải ruy-băng vải nanxuc trắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Muslin (n): vải mỏng, thô hơn thường rẻ tiền hơn nainsook.
  • Batiste (n): một loại vải cotton hoặc lanh rất mỏng mịn, tương tự như nainsook.
Từ đồng nghĩa
  • Fine muslin: vải muslin mịn.
  • Lightweight cotton: vải cotton nhẹ.
nainsook

A baby sleeps in a soft nainsook blanket.

danh từ
  1. vải nanxuc