namibian

Học thuật
Thân thiện
namibian

A Namibian family walks through the desert at sunset.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về, liên quan đến nước Namibia hoặc người dân của : Dùng để mô tả đặc điểm, nguồn gốc, hoặc tính chất gắn liền với quốc gia Namibia hoặc công dân của quốc gia này.
  2. Danh từ:

    • Người Namibia: Chỉ một người quốc tịch hoặc là cư dân của nước Cộng hòa Namibia, một quốc giaTây Nam Phi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Namibian landscape is famous for its deserts. (Cảnh quan Namibia nổi tiếng với những sa mạc của .)
    • She studies Namibian culture and history. ( ấy nghiên cứu văn hóa lịch sử Namibia.)
  • Danh từ:

    • My friend is a Namibian from Windhoek. (Bạn tôi một người Namibia đến từ Windhoek.)
    • Several Namibians work in the tourism industry. (Nhiều người Namibia làm việc trong ngành du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Namibian-born": (tính từ) được sinh ra tại Namibia, bất kể quốc tịch hiện tại.

    • The scientist is Namibian-born but now works abroad. (Nhà khoa học đó sinh ra tại Namibia nhưng giờ làm việcnước ngoài.)
  • "of Namibian origin": nguồn gốc từ Namibia.

    • This art style is of Namibian origin. (Phong cách nghệ thuật này nguồn gốc từ Namibia.)
Biến thể từ gần giống
  • Namibia (danh từ riêng): Tên quốc gia, nước Cộng hòa Namibia.
  • Namib (danh từ riêng): Tên sa mạc nổi tiếng ở Namibia (Sa mạc Namib).
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt "thuộc về Namibia".
  • Danh từ: Công dân Namibia, người dân Namibia.
namibian

A Namibian family walks through the desert at sunset.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới nước Namibia hay người dân của
Noun
  1. người dân bản địa, hay cư dân của Namibia

Từ đồng nghĩa