nao lòng

  1. tt Rung động trong lòng: Nhìn thấy cảnh mấy đứa trẻ bơ vơ nao lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nao lòng"

nao lòng
Nhìn thấy cảnh mấy đứa trẻ bơ vơ mà nao lòng.