napless

/'næplis/
Học thuật
Thân thiện
napless

A napless towel feels rough against the skin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không tuyết, không lớp lông : Dùng để mô tả loại vải hoặc hàng dệt đã bị mòn, mất đi lớp lông mềm mại trên bề mặt, khiến bề mặt trở nên trơn láng hoặc thô ráp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old velvet cushion was worn and napless. (Chiếc đệm nhung đã bị mòn không còn tuyết.)
    • After years of washing, the once soft towel became napless. (Sau nhiều năm giặt, chiếc khăn từng mềm mại đã trở nên không còn lớp lông .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "napless fabric": vải không tuyết, vải đã mất lớp lông bề mặt.
    • The napless fabric felt smooth but less warm. (Loại vải không tuyết cảm giác trơn nhưng ít ấm hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nap (danh từ): lớp lông ngắn, mềm trên bề mặt vải (tuyết vải).

    • The nap of the velvet runs in one direction. (Lớp tuyết của nhung chạy theo một hướng.)
  • Napped (tính từ): lớp lông , tuyết.

    • A napped fabric like flannel is very cozy. (Loại vải tuyết như flannel rất ấm áp.)
Từ đồng nghĩa
  • Worn smooth: bị mòn trơn.
  • Pileless: không lớp lông (trong ngành dệt).
Từ trái nghĩa
  • Napped: tuyết.
  • Fleecy: lớp lông mềm như len.
  • Fluffy: mịn, xốp, lông .
napless

A napless towel feels rough against the skin.

tính từ
  1. không tuyết (hàng vải)