narcolepsie

Học thuật
Thân thiện
narcolepsie

Une personne atteinte de narcolepsie s'endort soudainement sur une chaise.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chứng ngủ : Một rối loạn giấc ngủ thần kinh mãn tính đặc trưng bởi sự buồn ngủ quá mức vào ban ngày các cơn ngủ đột ngột, không thể cưỡng lại được.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La narcolepsie est un trouble du sommeil rare. (Chứng ngủ một rối loạn giấc ngủ hiếm gặp.)
    • Il a été diagnostiqué avec une narcolepsie. (Anh ấy đã được chẩn đoán mắc chứng ngủ .)
    • Les symptômes de la narcolepsie peuvent inclure des cataplexies. (Các triệu chứng của chứng ngủ có thể bao gồm chứng mất trương lực đột ngột.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "narcolepsie avec cataplexie": chứng ngủ kèm theo cataplexy (mất trương lực đột ngột), là dạng phổ biến nhất.

    • La narcolepsie de type 1 est une narcolepsie avec cataplexie. (Chứng ngủ loại 1 là chứng ngủ kèm theo chứng mất trương lực .)
  • "narcolepsie sans cataplexie": chứng ngủ không kèm theo chứng mất trương lực .

    • Le diagnostic de narcolepsie sans cataplexie est plus complexe. (Việc chẩn đoán chứng ngủ không kèm theo chứng mất trương lực phức tạp hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Narcoleptique (adj, n): (thuộc về) chứng ngủ ; người mắc chứng ngủ .

    • Un patient narcoleptique (Một bệnh nhân mắc chứng ngủ )
    • Les crises narcoleptiques (Những cơn ngủ )
  • Hypersomnie (n): chứng ngủ nhiều, một rối loạn với triệu chứng chínhbuồn ngủ quá mức ban ngày, có thể phân biệt với "narcolepsie".

    • La narcolepsie est une forme spécifique d'hypersomnie. (Chứng ngủ một dạng cụ thể của chứng ngủ nhiều.)
Từ đồng nghĩa
  • Maladie de Gélineau: Tên gọi của chứng ngủ , theo tên bác sĩ Jean-Baptiste Gélineau.
    • La narcolepsie était autrefois appelée maladie de Gélineau. (Chứng ngủ trước đây được gọi là bệnh Gélineau.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "narcolepsie".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "narcolepsie".

narcolepsie

Une personne atteinte de narcolepsie s'endort soudainement sur une chaise.

danh từ giống cái
  1. (y học) chứng ngủ