narrow-fisted

/'nærou'fistid/
Học thuật
Thân thiện
narrow-fisted

A narrow-fisted man counts his coins very carefully.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hà tiện, keo kiệt: Chỉ một người tính cách không muốn tiêu tiền hoặc chia sẻ tài sản của mình, thườngmức quá mức cần thiết.
    • Chi ly, tỉ mỉ đến mức quá đáng: Có thể ám chỉ sự cẩn trọng quá mức trong việc chi tiêu hoặc tính toán từng li từng tí, dẫn đến sự bủn xỉn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is so narrow-fisted that he never buys gifts for anyone. (Anh ta keo kiệt đến mức chẳng bao giờ mua quà cho ai.)
    • Her narrow-fisted management of the household budget caused many arguments. (Cách quản lý chi ly ngân sách gia đình của ấy đã gây ra nhiều tranh cãi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be narrow-fisted with something": keo kiệt, hà tiện với cái đó.
    • The old landlord was notoriously narrow-fisted with repairs. (Ông chủ nhà già khét tiếng keo kiệt trong việc sửa chữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Tight-fisted (tính từ): keo kiệt, bủn xỉn. (Từ đồng nghĩa gần nhất).
  • Stingy (tính từ): keo kiệt, hà tiện.
  • Miserly (tính từ): hà tiện, giống tính cách của một kẻ hà tiện.
Từ đồng nghĩa
  • Parsimonious: hà tiện, ki bo.
  • Penny-pinching: bủn xỉn, tính toán từng đồng xu.
Từ trái nghĩa
  • Generous: hào phóng, rộng rãi.
  • Lavish: phung phí, hào phóng quá mức.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này mang sắc thái tiêu cực thường dùng để chỉ trích. Nên thận trọng khi sử dụng để mô tả người khác.
  • Đây một từ ghép (compound adjective) được hình thành từ "narrow" (hẹp) "fisted" (nắm tay), tạo hình ảnh ẩn dụ về bàn tay nắm chặt, không chịu mở ra để cho đi.
narrow-fisted

A narrow-fisted man counts his coins very carefully.

tính từ
  1. hà tiện, keo kiệt; chi ly