nasillement

Học thuật
Thân thiện
nasillement

Le canard fait un nasillement en nageant sur l'étang.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự nói giọng mũi tịt: Hành động hoặc cách nói âm thanh phát ra qua mũi nhiều hơn bình thường, tạo ra giọng đặc trưng như khi bị nghẹt mũi.
    • Sự kêu cạc cạc (vịt): Tiếng kêu đặc trưng, khàn khàn lặp đi lặp lại, giống như tiếng vịt kêu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Son nasillement est à un gros rhume. (Giọng nói mũi tịt của anh ấy là do bị cảm nặng.)
    • Le nasillement des canards résonnait dans l'étang. (Tiếng kêu cạc cạc của những con vịt vang lên trong ao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir un léger nasillement": Có một chút giọng mũi nhẹ.

    • Même guéri, il garde un léger nasillement. (Ngay cả khi đã khỏi bệnh, anh ta vẫn giữ một chút giọng mũi nhẹ.)
  • "Le nasillement caractéristique": Tiếng kêu đặc trưng (kiểu cạc cạc).

    • On reconnaît le canard à son nasillement caractéristique. (Người ta nhận ra con vịt nhờ tiếng kêu đặc trưng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Nasillard (tính từ): giọng mũi, phát ra âm thanh qua mũi.

    • Une voix nasillarde (Một giọng nói mũi tịt)
  • Nasiller (động từ): Nói giọng mũi, kêu cạc cạc.

    • Il nasille à cause de sa sinusite. (Anh ta nói giọng mũi viêm xoang.)
Từ đồng nghĩa
  • Voix nasonnée: Giọng nói mũi (đối với nghĩa nói giọng mũi).
  • Cancanement: Tiếng kêu cạc cạc, tiếng vịt kêu (đối với nghĩa tiếng kêu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ nàydanh từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp. Hành động liên quan được thể hiện bằng động từ "nasiller").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "nasillement").

nasillement

Le canard fait un nasillement en nageant sur l'étang.

danh từ giống đực
  1. sự nói giọng mũi tịt
  2. sự kêu cạc cạc (vịt)