nasological

/,neizə'lɔdʤikəl/
Học thuật
Thân thiện
nasological

A doctor examines a patient's nose with a nasological instrument.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về khoa nghiên cứu mũi: "nasological" một tính từ mô tả những liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu khoa học về cấu trúc, chức năng các bệnh của mũi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The conference featured several nasological studies on sinus anatomy. (Hội nghị trình bày một số nghiên cứu thuộc về khoa nghiên cứu mũi về giải phẫu xoang.)
    • His nasological expertise was crucial in diagnosing the rare condition. (Chuyên môn về khoa nghiên cứu mũi của ông ấy đã rất quan trọng trong việc chẩn đoán tình trạng hiếm gặp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nasological perspective": góc nhìn từ khoa nghiên cứu mũi.
    • From a nasological perspective, the deformity was quite significant. (Từ góc nhìn của khoa nghiên cứu mũi, dị tật đó khá đáng kể.)
Biến thể từ gần giống
  • Nasology (danh từ): khoa nghiên cứu mũi.
    • Nasology is a specialized branch of medicine. (Khoa nghiên cứu mũi một chuyên ngành y khoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Rhinological (tính từ): thuộc về khoa nghiên cứu mũi (cùng nghĩa, được dùng phổ biến hơn).
nasological

A doctor examines a patient's nose with a nasological instrument.

tính từ
  1. (thuộc) khoa nghiên cứu mũi