nationaliste

Học thuật
Thân thiện
nationaliste

Un nationaliste porte un drapeau lors d'une manifestation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về chủ nghĩa dân tộc, mang tính dân tộc chủ nghĩa: Diễn tả tư tưởng, chính sách hoặc phong trào đề cao lợi ích, văn hóa sự thống nhất của một dân tộc.
    • Thuộc về chủ nghĩa quốc gia, mang tính quốc gia chủ nghĩa: Diễn tả lòng trung thành sự ủng hộ mạnh mẽ đối với quyền lợi chủ quyền của một quốc gia.
  2. Danh từ (giống đực/giống cái: un nationaliste / une nationaliste):

    • Người theo chủ nghĩa dân tộc, người dân tộc chủ nghĩa: Người ủng hộ hoặc tin theo chủ nghĩa dân tộc.
    • Người theo chủ nghĩa quốc gia, người quốc gia chủ nghĩa: Người có lòng yêu nước mãnh liệt, thường đề cao lợi ích quốc gia trên hết.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Ce parti a une idéologie nationaliste très forte. (Đảng này hệ tư tưởng dân tộc chủ nghĩa rất mạnh.)
    • Le gouvernement a adopté une politique économique nationaliste. (Chính phủ đã thông qua một chính sách kinh tế mang tính quốc gia chủ nghĩa.)
  • Danh từ:

    • C'est un nationaliste convaincu qui défend la souveraineté de son pays. (Ông ấymột người theo chủ nghĩa quốc gia kiên định, bảo vệ chủ quyền đất nước mình.)
    • Les nationalistes ont organisé une grande manifestation. (Những người dân tộc chủ nghĩa đã tổ chức một cuộc biểu tình lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nationaliste de gauche" / "nationaliste de droite": người theo chủ nghĩa dân tộc cánh tả / cánh hữu. Cụm này chỉ sự kết hợp giữa tư tưởng dân tộc với các học thuyết chính trị khác.
    • Ce mouvement se revendique comme nationaliste de gauche. (Phong trào này tự nhận mìnhdân tộc chủ nghĩa cánh tả.)
Biến thể từ liên quan
  • Nationalisme (danh từ giống đực): chủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa quốc gia.

    • Le nationalisme peut parfois conduire à l'isolationnisme. (Chủ nghĩa dân tộc đôi khi có thể dẫn đến chủ nghĩa biệt lập.)
  • National (tính từ): thuộc về quốc gia, dân tộc (nghĩa rộng trung lập hơn).

    • l'hymne national (quốc ca), l'équipe nationale (đội tuyển quốc gia).
Từ đồng nghĩa
  • Patriote (tính từ/danh từ): yêu nước, người yêu nước. Từ này thường mang sắc thái tích cực, nhấn mạnh tình yêu đất nước, trong khi có thể mang nghĩa chính trị rõ rệt hơn đôi khi có thể hàm ý cực đoan.
  • Chauvin (tính từ/danh từ): sô-vanh, người sùng bái dân tộc mình một cách cực đoan bài ngoại. Từ này mang nghĩa tiêu cực mạnh hơn .
Các cụm từ liên quan
  • Sentiment nationaliste: tình cảm/tư tưởng dân tộc chủ nghĩa.

    • Le sentiment nationaliste a grandi après la crise. (Tình cảm dân tộc chủ nghĩa đã lớn mạnh sau cuộc khủng hoảng.)
  • Mouvement nationaliste: phong trào dân tộc chủ nghĩa.

    • Le mouvement nationaliste a lutté pour l'indépendance. (Phong trào dân tộc chủ nghĩa đã đấu tranh cho nền độc lập.)
nationaliste

Un nationaliste porte un drapeau lors d'une manifestation.

tính từ
  1. dân tộc chủ nghĩa; quốc gia chủ nghĩa
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa dân tộc; người theo chủ nghĩa quốc gia

Từ chứa "nationaliste"

Từ có nhắc đến "nationaliste"