nationaliste

tính từ
  1. dân tộc chủ nghĩa; quốc gia chủ nghĩa
danh từ
  1. người theo chủ nghĩa dân tộc; người theo chủ nghĩa quốc gia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nationaliste"

Từ có nhắc đến "nationaliste"

nationaliste
Un nationaliste porte un drapeau lors d'une manifestation.