nationalité

Học thuật
Thân thiện
nationalité

Une personne montre son passeport avec sa nationalité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Quốc tịch: Tư cách phápcủa một người, xác định người đócông dân của một quốc gia cụ thể.
    • Dân tộc: Nhóm người chung ngôn ngữ, văn hóa, lịch sử thường cùng sống trên một lãnh thổ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle a la nationalité française. ( ấy quốc tịch Pháp.)
    • La nationalité vietnamienne s'acquiert par la naissance. (Quốc tịch Việt Nam được do sinh ra.)
    • Il est de nationalité canadienne. (Anh ấy thuộc quốc tịch Canada.)
    • Les questions de nationalité sont complexes dans cette région. (Các vấn đề về dân tộc rất phức tạpkhu vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir la nationalité de": quốc tịch của (một nước).

    • Il a la nationalité belge depuis dix ans. (Anh ấy đã quốc tịch Bỉ được mười năm.)
  • "changer de nationalité": thay đổi/quốc tịch.

    • Après son mariage, elle a changé de nationalité. (Sau khi kết hôn, ấy đã thay đổi quốc tịch.)
  • "double nationalité": hai/quốc tịch kép.

    • Beaucoup de personnes ont la double nationalité franco-vietnamienne. (Nhiều người quốc tịch kép Pháp-Việt.)
Biến thể từ gần giống
  • National (adj): (thuộc về) quốc gia, dân tộc.

    • L'hymne national (quốc ca)
  • Nationaliser (v): quốc hữu hóa.

    • nationaliser une entreprise (quốc hữu hóa một doanh nghiệp)
  • Nationalisme (n): chủ nghĩa dân tộc.

  • Nationalité d'origine (n): quốc tịch gốc.
Từ đồng nghĩa
  • Citoyenneté (n): tư cách công dân (nhấn mạnh quyền nghĩa vụ).
  • Origine ethnique (n): nguồn gốc dân tộc (nhấn mạnh yếu tố văn hóa, chủng tộc).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Perdre sa nationalité: mất quốc tịch.

    • Il risque de perdre sa nationalité s'il sert dans une armée étrangère. (Anh ấy nguy mất quốc tịch nếu phục vụ trong quân đội nước ngoài.)
  • Acquérir la nationalité: nhập/quốc tịch.

    • Elle a acquis la nationalité française par naturalisation. ( ấy đã nhập quốc tịch Pháp thông qua con đường nhập tịch.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ "nationalité")

nationalité

Une personne montre son passeport avec sa nationalité.

danh từ giống cái
  1. tính dân tộc
  2. dân tộc
  3. quốc tịch
    • Nationalité d'origine
      quốc tịch gốc