nauséabond

Học thuật
Thân thiện
nauséabond

Une odeur nauséabonde s'échappe de la poubelle.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Làm nôn mửa, làm lợm giọng: Mô tả thứ đó có mùi hoặc vị kinh khủng đến mức gây cảm giác buồn nôn.
    • Ghê tởm, kinh tởm: (Nghĩa bóng) Mô tả thứ đó gây cảm giác khó chịu, phản cảm sâu sắc về mặt đạo đức hoặc tinh thần.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'odeur nauséabonde de la poubelle m'a fait fuir. (Mùi làm nôn mửa từ thùng rác khiến tôi bỏ chạy.)
    • Ses propos nauséabonds ont été condamnés par tous. (Những lời lẽ ghê tởm của hắn đã bị mọi người lên án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une atmosphère nauséabonde": một bầu không khí độc hại, bẩn thỉu (về mặt tinh thần).

    • Une atmosphère nauséabonde de corruption régnait dans cette administration. (Một bầu không khí thối nát của tham nhũng đang ngự trị trong bộ máy hành chính đó.)
  • "Une idéologie nauséabonde": một hệ tư tưởng đáng kinh tởm.

    • Il faut combattre ces idéologies nauséabondes. (Cần phải đấu tranh chống lại những hệ tư tưởng kinh tởm đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Nausée (danh từ): cảm giác buồn nôn; sự ghê tởm.

    • La vue de cette scène lui a donné la nausée. (Cảnh tượng đó khiến anh ta thấy ghê tởm.)
  • Nauséeux, nauséeuse (tính từ): gây buồn nôn; cảm thấy buồn nôn.

    • Je me sens un peu nauséeux après ce voyage en bateau. (Tôi cảm thấy hơi buồn nôn sau chuyến đi tàu đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Écoeurant: làm buồn nôn, làm chán ghét.
  • Répugnant: đáng ghê tởm, kinh tởm.
  • Fétide: thối, hôi thối (thường chỉ mùi).
Thành ngữ liên quan
  • "Sentir le nauséabond": (cách nói ẩn dụ) dấu hiệu của điều đó bất chính, thối nát.
    • Cette affaire sent le nauséabond. (Vụ việc nàymùi thối tha / bất chính.)
nauséabond

Une odeur nauséabonde s'échappe de la poubelle.

tính từ
  1. làm nôn mửa, làm lợm giọng
    • Odeur nauséabonde
      mùi làm nôn mửa
  2. (nghĩa bóng) ghê tởm