nautili

/'nɔ:tiləs/
Học thuật
Thân thiện
nautili

A diver observes several nautili drifting near a coral reef.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ốc anh : "nautili" dạng số nhiều của "nautilus", chỉ một loài động vật thân mềm chân đầu cổ đại, vỏ xoắn ốc hình cầu nhiều xúc tu, thường sốngvùng biển nhiệt đới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The nautili are fascinating creatures that have existed for millions of years. (Những con ốc anh những sinh vật kỳ thú đã tồn tại hàng triệu năm.)
    • Scientists study the shells of nautili to understand ancient marine environments. (Các nhà khoa học nghiên cứu vỏ của những con ốc anh để hiểu về môi trường biển cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chambered nautili": Ốc anh vách ngăn. Cụm này nhấn mạnh cấu trúc vỏ đặc trưng được chia thành các ngăn.
    • The chambered nautili use gas in their shells to control buoyancy. (Những con ốc anh vách ngăn sử dụng khí trong vỏ để kiểm soát sự nổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Nautilus (n, số ít): Ốc anh (một con).

    • The nautilus is often called a "living fossil". (Ốc anh thường được gọi là "hóa thạch sống".)
  • Nautiluses (n, số nhiều): Một dạng số nhiều khác của "nautilus".

    • Both "nautili" and "nautiluses" are acceptable plural forms. (Cả "nautili" "nautiluses" đều các dạng số nhiều được chấp nhận.)
Từ đồng nghĩa
  • Chambered nautilus: Ốc anh vách ngăn (tên khoa học đầy đủ).
  • Cephalopod: Động vật chân đầu (nhóm phân loại rộng hơn bao gồm ốc anh , mực, bạch tuộc).
nautili

A diver observes several nautili drifting near a coral reef.

danh từ, số nhiều của nautili, nautiluses
  1. (động vật học) ốc anh
  2. bạch tuộc