navarrais

Học thuật
Thân thiện
navarrais

Le navarrais est une langue parlée dans le nord de l'Espagne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) xứ Navarra, (thuộc) vùng Navarra: Chỉ những nguồn gốc, liên quan hoặc đặc trưng cho vùng Navarra, một cộng đồng tự trịmiền bắc Tây Ban Nha.
    • Ví dụ: La culture navarraise est riche et ancienne. (Văn hóa Navarra rất phong phú lâu đời.)
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Navarra: Một phương ngữ của tiếng Basque (Euskara) được nói chủ yếuvùng Navarra.
    • Ví dụ: Le navarrais présente des variations selon les vallées. (Tiếng Navarra sự biến thể tùy theo các thung lũng.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a acheté un vin navarrais. (Anh ấy đã mua một chai rượu vang Navarra.)
    • Les traditions navarraises sont bien préservées. (Các truyền thống Navarra được bảo tồn rất tốt.)
  • Danh từ giống đực (ngôn ngữ):

    • Peu de gens parlent encore le navarrais couramment. (Rất ít người còn nói thông thạo tiếng Navarra.)
    • Il étudie le navarrais à l'université. (Anh ấy nghiên cứu tiếng Navarratrường đại học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le basque navarrais": Cụm từ này dùng để phân biệt phương ngữ Basque của Navarra với các phương ngữ Basque khác (như le souletin, le guipuscoan).
    • Le basque navarrais a ses spécificités. (Tiếng Basque Navarra những đặc điểm riêng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Navarra (danh từ giống cái, riêng): Tên của vùng, cộng đồng tự trị Navarra.

    • Pampelune est la capitale de la Navarra. (Pamplona là thủ phủ của Navarra.)
  • Navarrais/Navarraise (danh từ chung): Người (nam/nữ) đến từ vùng Navarra.

    • Un Navarrais et une Navarraise. (Một người đàn ông Navarra một người phụ nữ Navarra.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour l'adjectif (tính từ): Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt bằng cụm từ "" (của vùng Navarra).
  • Pour le nom (langue) (danh từ - ngôn ngữ): (tiếng Basque của Navarra).
navarrais

Le navarrais est une langue parlée dans le nord de l'Espagne.

tính từ
  1. (thuộc) xứ Navara (Tây Ban Nha)
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Navara