navigability

/,nævigə'biliti/
danh từ
  1. tình trạng tàu đi lại được (sông, biển)
  2. tình trạng có thể đi sông biển được (tàu )
  3. tình trạng có thể điều khiển được (khí cầu)
navigability
The river's navigability is crucial for transporting goods.