navigability

/,nævigə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
navigability

The river's navigability is crucial for transporting goods.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể đi lại được (của sông, biển): Chất lượng của một vùng nước (như sông, kênh, vịnh) cho phép tàu thuyền đi qua một cách an toàn thuận tiện.
    • Tính có thể điều khiển được (của phương tiện): Khả năng của một phương tiện (như tàu, thuyền, máy bay, khí cầu) có thể được điều khiển, dẫn đường hoặc vận hành theo một lộ trình mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The navigability of the river is crucial for trade. (Tính có thể đi lại được của con sông rất quan trọng đối với thương mại.)
    • Dredging improved the channel's navigability. (Nạo vét đã cải thiện khả năng cho tàu đi lại của luồng lạch.)
    • Engineers tested the new boat's navigability in rough seas. (Các kỹ sư đã thử nghiệm tính điều khiển được của con tàu mới trong vùng biển động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to assess the navigability": đánh giá khả năng lưu thông.

    • The captain must assess the navigability of the waters before entering the port. (Thuyền trưởng phải đánh giá khả năng cho tàu đi lại của vùng nước trước khi vào cảng.)
  • "to impair navigability": làm suy giảm khả năng lưu thông.

    • Falling rocks from the landslide impaired the navigability of the river. (Đá lở từ vụ sạt lở đã làm suy giảm khả năng cho tàu đi lại trên sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Navigable (adj): có thể đi lại được, có thể điều khiển được.

    • The canal is navigable for small boats. (Kênh đào này có thể cho thuyền nhỏ đi lại được.)
  • Navigate (v): điều khiển, lái (tàu, máy bay); định hướng, tìm đường.

  • Navigation (n): sự điều khiển, sự hàng hải; ngành hàng hải.
Từ đồng nghĩa
  • Passability: khả năng thông qua, đi lại được (thường dùng cho đường bộ, nhưng có thể dùng ẩn dụ cho đường thủy).
  • Maneuverability: tính động, khả năng điều khiển linh hoạt (thường dùng cho phương tiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp được hình thành từ "navigability" đây danh từ. Các cụm động từ liên quan thường xuất phát từ động từ gốc "navigate").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "navigability").

navigability

The river's navigability is crucial for transporting goods.

danh từ
  1. tình trạng tàu đi lại được (sông, biển)
  2. tình trạng có thể đi sông biển được (tàu )
  3. tình trạng có thể điều khiển được (khí cầu)