navigateur

danh từ giống đực
  1. (văn học) người đi biển, nhà hàng hải
  2. thủy thủ (tàu buôn)
  3. nhân viên đoàn phi hành, hoa tiêu (máy bay)
tính từ
  1. giỏi đi biển
    • Peuple navigateur
      dân tộc giỏi đi biển
navigateur
Un navigateur regarde l'horizon depuis le pont de son voilier.