navigator

/'nævigeitə/
danh từ
  1. nhà hàng gải, người đi biển; thuỷ thủ lão luyện
  2. (hàng hải); (hàng không) hoa tiêu
  3. (từ hiếm,nghĩa hiếm) thợ làm đất, thợ đấu ((cũng) navvy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "navigator"

navigator
The navigator plots the ship's course on a large map.