naysayer

naysayer

A naysayer shakes his head at the team's new idea.

Định nghĩa

Danh từ: - Người hay nói không, người thái độ tiêu cực gay gắt: "naysayer" chỉ một người luôn phản đối, chỉ trích hoặc thái độ bi quan, tiêu cực về một vấn đề, kế hoạch, hoặc ý tưởng nào đó.

dụ sử dụng
  • (Mỗi lần chúng tôi đề xuất một ý tưởng mới, luôn một người hay nói không cho rằng sẽ không bao giờ thành công.)
  • (Đừng để những người hay nói không làm bạn nản lòng khi theo đuổi ước mơ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a naysayer": một người hay phản đối.

    • He has always been a naysayer when it comes to technological advancements. (Anh ấy luôn một người hay phản đối khi nói đến những tiến bộ công nghệ.)
  • "to ignore the naysayers": phớt lờ những người hay nói không.

    • Successful entrepreneurs often learn to ignore the naysayers. (Những doanh nhân thành công thường học cách phớt lờ những người hay nói không.)
Biến thể từ gần giống
  • Naysay (động từ): phủ nhận, từ chối.

    • He would naysay any proposal that came from his rival. (Anh ấy sẽ phủ nhận bất kỳ đề xuất nào đến từ đối thủ của mình.)
  • Naysaying (danh từ): hành động phủ nhận hoặc chỉ trích.

    • Constant naysaying can harm team morale. (Việc liên tục chỉ trích có thể làm hại tinh thần nhóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Pessimist: người bi quan.
  • Critic: người chỉ trích.
  • Detractor: người gièm pha.
  • Doubter: người hoài nghi.
Thành ngữ liên quan
  • "To play the devil's advocate": đóng vai người phản biện (thường để thử thách ý tưởng, nhưng không nhất thiết tiêu cực như "naysayer").

    • I'm just playing the devil's advocate; I don't actually think it's a bad idea. (Tôi chỉ đang đóng vai người phản biện thôi; tôi thực sự không nghĩ đó ý tưởng tồi.)
  • "To pour cold water on something": dội nước lạnh vào một kế hoạch (tương tự hành động của "naysayer").

    • She poured cold water on our travel plans by listing all the risks. ( ấy dội nước lạnh vào kế hoạch du lịch của chúng tôi bằng cách liệt kê mọi rủi ro.)

Từ gần giống