near-sightedness

/'niə'saitidnis/
Học thuật
Thân thiện
near-sightedness

A student squints at the chalkboard due to near-sightedness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tật cận thị: Một tật khúc xạmắt khiến người mắc phải có thể nhìn các vậtgần nhưng nhìn mờ các vậtxa. Đây một thuật ngữ y học quang học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His near-sightedness makes it difficult to read the whiteboard from the back of the classroom. (Tật cận thị của anh ấy khiến việc đọc bảng trắng từ cuối lớp trở nên khó khăn.)
    • Wearing glasses or contact lenses can correct near-sightedness. (Đeo kính hoặc kính áp tròng có thể điều chỉnh tật cận thị.)
    • The doctor diagnosed her with severe near-sightedness. (Bác sĩ chẩn đoán ấy bị cận thị nặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from near-sightedness": bị mắc tật cận thị.

    • A large percentage of the population suffers from near-sightedness. (Một tỷ lệ lớn dân số bị mắc tật cận thị.)
  • "the progression of near-sightedness": sự tiến triển của tật cận thị.

    • Regular eye exams are important to monitor the progression of near-sightedness in children. (Kiểm tra mắt định kỳ rất quan trọng để theo dõi sự tiến triển của tật cận thịtrẻ em.)
Biến thể từ gần giống
  • Near-sighted (adj): cận thị.

    • She is near-sighted and needs glasses for driving. ( ấy bị cận thị cần đeo kính để lái xe.)
  • Myopia (n): (thuật ngữ y học) chứng cận thị.

    • Myopia is the medical term for near-sightedness. (Myopia thuật ngữ y học cho chứng cận thị.)
Từ đồng nghĩa
  • Short-sightedness (n, chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh): tật cận thị.
  • Myopia (n): chứng cận thị (thuật ngữ chuyên môn).
Từ trái nghĩa
  • Far-sightedness (n): tật viễn thị.
  • Hyperopia (n): (thuật ngữ y học) chứng viễn thị.
near-sightedness

A student squints at the chalkboard due to near-sightedness.

danh từ
  1. tật cận thị