necrologist

/ne'krɔlədʤist/
Học thuật
Thân thiện
necrologist

A necrologist carefully writes an obituary for a local newspaper.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chép tiểu sử người chết: Một người chuyên viết hoặc biên soạn các bài tường thuật, ghi chép về cuộc đời của những người đã qua đời, thường được công bố sau khi họ mất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The newspaper's chief necrologist wrote a moving tribute to the late author. (Nhà chép tiểu sử người chết chính của tờ báo đã viết một bài tưởng niệm xúc động về tác giả quá cố.)
    • As a necrologist, her job is to research and document the lives of notable individuals who have recently died. ( một người chép tiểu sử người chết, công việc của ấy nghiên cứu ghi chép lại cuộc đời của những cá nhân nổi bật vừa qua đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh báo chí, xuất bản hoặc học thuật, liên quan đến việc lưu giữ hồ sơ lịch sử vinh danh người đã khuất.
  • Công việc của một necrologist đòi hỏi tính chính xác, sự tôn trọng khả năng tóm tắt một cuộc đời một cách đọng ý nghĩa.
Biến thể từ gần giống
  • Necrology (danh từ): Bản danh sách những người đã chết; hoặc một bài tiểu sử, cáo phó về người chết.
    • The journal publishes a necrology of deceased members annually. (Tạp chí xuất bản một bản danh sách các thành viên đã qua đời hàng năm.)
  • Obituarist (danh từ): Người viết cáo phó (từ đồng nghĩa gần, chỉ người viết bài cáo phó cho báo chí).
Từ đồng nghĩa
  • Obituary writer: Người viết cáo phó.
  • Biographer of the dead: Người viết tiểu sử người đã khuất.
necrologist

A necrologist carefully writes an obituary for a local newspaper.

danh từ
  1. người chép tiểu sử người chết