negligibility

/,neglidʤi'biliti/
Học thuật
Thân thiện
negligibility

The difference in weight is of complete negligibility.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không đáng kể, tính có thể bỏ qua: Chất lượng hoặc trạng thái của việc quá nhỏ bé, không quan trọng, hoặc không ảnh hưởng đáng kể đến kết quả hoặc tình huống tổng thể, đến mức có thể bỏ qua hoặc coi như không tồn tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The negligibility of the error means we can proceed with the calculation. (Tính không đáng kể của lỗi có nghĩa chúng ta có thể tiếp tục với phép tính.)
    • Due to the negligibility of the risk, no further action is required. (Do tính có thể bỏ qua của rủi ro, không cần hành động nào thêm.)
    • He argued for the negligibility of the environmental impact in his report. (Anh ấy lập luận về tính không đáng kể của tác động môi trường trong báo cáo của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be of/to the point of negligibility": Đạt đến mức độ không đáng kể.

    • The difference in results is of such negligibility that it is statistically irrelevant. (Sự khác biệt trong kết quả tính không đáng kể đến mức không ý nghĩa thống .)
  • Trong ngữ cảnh pháp hoặc kỹ thuật: Thường dùng để mô tả một yếu tố quá nhỏ để có thể thực thi hoặc cần xem xét.

    • The clause addresses the negligibility of damages in case of minor breaches. (Điều khoản này đề cập đến tính không đáng kể của thiệt hại trong trường hợp vi phạm nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Negligible (tính từ): Không đáng kể, có thể bỏ qua.

    • The cost increase was negligible. (Mức tăng chi phí không đáng kể.)
  • Neglect (danh từ/động từ): Sự sao lãng; bỏ bê, sao lãng.

    • The building fell into neglect. (Tòa nhà rơi vào tình trạng bị bỏ bê.)
Từ đồng nghĩa
  • Insignificance: Tính không quan trọng, tính tầm thường.
  • Triviality: Tính vụn vặt, tính tầm thường.
  • Minuteness: Tính nhỏ bé, tính chi tiết.
Từ trái nghĩa
  • Significance: Tính quan trọng, ý nghĩa.
  • Importance: Tầm quan trọng.
  • Substantiality: Tính đáng kể, tính thực chất.
negligibility

The difference in weight is of complete negligibility.

danh từ
  1. tính không đáng kể