negotiatress

/ni'gouʃieitris/ Cách viết khác : (negotiatrix) /ni'gouʃieitriks/
Học thuật
Thân thiện
negotiatress

A negotiatress discusses terms across a polished wooden table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người điều đình, người đàm phán (nữ): Một phụ nữ tham gia vào quá trình thảo luận chính thức để đạt được một thỏa thuận hoặc giải quyết một vấn đề.
    • Người giao dịch (nữ): Một phụ nữ tiến hành các cuộc trao đổi hoặc giao dịch kinh doanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was the chief negotiatress in the peace talks. ( ấy nhà đàm phán chính (nữ) trong các cuộc đàm phán hòa bình.)
    • The company hired a skilled negotiatress to handle the contract. (Công ty đã thuê một nhà giao dịch (nữ) lành nghề để xử lý hợp đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này một dạng cổ ít được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại. Ngày nay, từ trung tính "negotiator" thường được dùng cho cả nam nữ. Việc sử dụng các hậu tố chỉ giới tính như "-tress" (như trong "actress", "waitress") đang dần trở nên ít phổ biến hơn.
Biến thể từ gần giống
  • Negotiator (n): Người đàm phán, người điều đình (từ trung tính, phổ biến hiện nay).
  • Negotiatrix (n): Một biến thể khác, cũng có nghĩa nữ đàm phán (cùng hiếm gặp).
Từ đồng nghĩa
  • Female negotiator: Nhà đàm phán nữ.
  • Bargainer (female): Người mặc cả (nữ).
negotiatress

A negotiatress discusses terms across a polished wooden table.

danh từ
  1. người điều đình, người đàm phán (đàn bà)
  2. người giao dịch (đàn bà)

Từ đồng nghĩa