negro-head

/'ni:grouhed/
Học thuật
Thân thiện
negro-head

A sailor chews a piece of negro-head tobacco.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc lá sợi đen đóng bánh: Một loại thuốc lá được chế biến thành từng bánh, sợi màu đen.
    • Cao su loại xấu: Một loại cao su chất lượng thấp, thô.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sailor chewed on a piece of negro-head. (Người thủy thủ nhai một miếng thuốc lá sợi đen đóng bánh.)
    • The old tire was made from inferior negro-head. (Chiếc lốp xe được làm từ cao su loại xấu.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ này nguồn gốc lịch sử chứa đựng thành tố ("negro") nay được coi xúc phạm phân biệt chủng tộc. Việc sử dụng từ này trong giao tiếp hiện đại không phù hợp cần tránh. Các định nghĩa dụ trên chỉ mang tính chất mô tả từ vựng lịch sử.
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể phổ biến.
Từ đồng nghĩa (cho nghĩa thuốc lá)
  • Plug tobacco: Thuốc lá đóng bánh.
  • Chewing tobacco: Thuốc lá nhai.
Từ đồng nghĩa (cho nghĩa cao su)
  • Inferior rubber: Cao su chất lượng kém.
  • Crude rubber: Cao su thô.
negro-head

A sailor chews a piece of negro-head tobacco.

danh từ
  1. thuốc lá sợi đen đóng bánh
  2. cao su loại xấu