neotropical

/,ni:ou'trɔpikəl/
Học thuật
Thân thiện
neotropical

A toucan, a neotropical bird, perches on a branch in the rainforest.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về khu vực Trung Nam Mỹ: Chỉ những liên quan đến vùng địa bao gồm Trung Mỹ, Nam Mỹ vùng nhiệt đới Mexico.
    • Được tìm thấy hoặc sinh sốngTrung Nam Mỹ: Thường dùng để mô tả các loài động vật, thực vật nguồn gốc phân bố chủ yếukhu vực này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The Amazon rainforest is a major neotropical ecosystem. (Rừng nhiệt đới Amazon một hệ sinh thái Tân nhiệt đới lớn.)
    • Many neotropical birds, like toucans, are very colorful. (Nhiều loài chim vùng Tân nhiệt đới, như chim tu-căng, màu sắc rất sặc sỡ.)
    • Scientists study neotropical flora to understand biodiversity. (Các nhà khoa học nghiên cứu hệ thực vật Tân nhiệt đới để hiểu về đa dạng sinh học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Neotropical region": Vùng Tân nhiệt đới, một thuật ngữ địa sinh học chính thức.

    • The neotropical region is one of the world's eight major biogeographic realms. (Vùng Tân nhiệt đới một trong tám vùng địa sinh học chính của thế giới.)
  • "Neotropical migrant": Chỉ loài chim di cư giữa khu vực Tân nhiệt đới Bắc Mỹ.

    • The Baltimore oriole is a neotropical migrant that winters in Central America. (Chim Baltimore oriole một loài chim di cư Tân nhiệt đới trú đôngTrung Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Neotropics (danh từ số nhiều): Vùng Tân nhiệt đới. Đây danh từ chỉ khu vực địa .
    • The biodiversity of the Neotropics is immense. (Đa dạng sinh học của vùng Tân nhiệt đới rất lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • New World tropical: (Thuộc) vùng nhiệt đới Tân Thế giới. Đây cách giải thích nghĩa đen cũng từ đồng nghĩa chính xác về mặt địa sinh học.
neotropical

A toucan, a neotropical bird, perches on a branch in the rainforest.

tính từ
  1. (thuộc) Trung Nam Mỹ; tìm thấyTrung Nam Mỹ