nepenthes

/ne'penθi:z/
Học thuật
Thân thiện
nepenthes

A nepenthes hangs from a branch in a tropical greenhouse.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây nắp ấm: Một loại thực vật ăn thịt, thuộc chi Nepenthes, biến đổi thành những cái bình (ấm) chứa chất lỏng để bẫy tiêu hóa côn trùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The nepenthes in the botanical garden has caught many flies. (Cây nắp ấm trong vườn bách thảo đã bắt được nhiều ruồi.)
    • He is an expert on tropical nepenthes. (Anh ấy chuyên gia về các loài cây nắp ấm nhiệt đới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nepenthes" thường được dùng trong ngữ cảnh khoa học, thực vật học hoặc khi nói về việc sưu tầm cây cảnh đặc biệt.
    • The study focuses on the digestive enzymes of Nepenthes. (Nghiên cứu tập trung vào các enzyme tiêu hóa của chi Nắp ấm.)
Biến thể từ gần giống
  • Pitcher plant: Cây nắp ấm (tên gọi chung trong tiếng Anh, có thể chỉ các chi thực vật ăn thịt cấu trúc tương tự, bao gồm cả ).
  • Nepenthe (danh từ): Một loại thuốc hoặc thức uống thần thoại khả năng xóa tan đau buồn; đôi khi được dùng như từ đồng nghĩa cổ hoặc thơ ca cho "nepenthes" (cây nắp ấm).
Từ đồng nghĩa
  • Tropical pitcher plant: Cây nắp ấm nhiệt đới (tên gọi phổ biến khác).
  • Monkey cup: Cốc khỉ (tên gọi dân dãmột số vùng, khỉ đôi khi uống nước mưa đọng trong "ấm" của cây).
nepenthes

A nepenthes hangs from a branch in a tropical greenhouse.

danh từ
  1. (như) nepenthe
  2. (thực vật học) cây nắp ấm

Từ đồng nghĩa