nepotist

/'nepətist/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người thói quen hoặc chính sách thiên vị, ưu ái người thân trong gia đình (thường trong việc tuyển dụng, thăng chức hoặc phân phối đặc quyền): Một "nepotist" người lạm dụng quyền lực hoặc ảnh hưởng của mình để mang lại lợi ích cho họ hàng, bất kể năng lực của họ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new director was accused of being a nepotist after hiring three of his cousins. (Vị giám đốc mới bị cáo buộc một kẻ thiên vị gia đình sau khi thuê ba người anh em họ của mình.)
    • In a true meritocracy, there is no place for a nepotist. (Trong một chế độ trọng dụng nhân tài thực sự, không chỗ cho kẻ hay kéo bè kéo cánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be accused of being a nepotist": bị cáo buộc người thiên vị gia đình.
    • The mayor was accused of being a nepotist for giving city contracts to his brother's company. (Thị trưởng bị cáo buộc kẻ dung túng người nhà trao các hợp đồng của thành phố cho công ty của anh trai mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Nepotism (n): chủ nghĩa gia đình trị, thói thiên vị người nhà.
    • The company's policy strictly prohibits nepotism. (Chính sách của công ty nghiêm cấm chủ nghĩa gia đình trị.)
  • Nepotistic (adj): tính chất thiên vị gia đình.
    • The nepotistic practices were harmful to employee morale. (Những hành vi thiên vị gia đình đã gây tổn hại cho tinh thần của nhân viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Favoritist: người thiên vị.
  • Cronyist: người thiên vị bạn bè thân hữu (thường dùng trong chính trị, kinh doanh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến)

danh từ
  1. người quen thói kéo người nhà vào làm; người quen thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan)