neptune

/'neptju:n/
danh từ
  1. (thần thoại,thần học) thần biển, hải thần
  2. (nghĩa bóng) biển, đại dương
  3. (thiên văn học) sao Hải vương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

neptune
A small telescope shows the planet Neptune as a tiny blue disk.