neroli

/'niərəli/
Học thuật
Thân thiện
neroli

A bottle of neroli oil sits on a wooden shelf in an apothecary.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dầu neroli: Một loại tinh dầu thơm, trong suốt, được chiết xuất từ hoa của cây cam đắng (Citrus aurantium). mùi thơm ngọt ngào, phức tạp thường được sử dụng trong ngành công nghiệp nước hoa, mỹ phẩm liệu pháp hương thơm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The perfume has a top note of neroli, giving it a fresh, floral scent. (Nước hoa hương đầu neroli, mang lại cho một mùi hương tươi mát, hoa cỏ.)
    • Neroli is prized in aromatherapy for its calming properties. (Neroli được đánh giá cao trong liệu pháp hương thơm nhờ đặc tính làm dịu thần kinh.)
    • She added a few drops of neroli to her bathwater. ( ấy đã thêm vài giọt dầu neroli vào nước tắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Neroli oil": Dầu neroli. Cụm từ này thường được dùng để nhấn mạnh sản phẩmdạng tinh dầu.
    • Neroli oil is more expensive than many other essential oils due to the labor-intensive extraction process. (Dầu neroli đắt hơn nhiều loại tinh dầu khác do quy trình chiết xuất tốn nhiều công sức.)
Biến thể từ gần giống
  • Orange blossom absolute: Tinh chất hoa cam. Đây một sản phẩm khác cũng chiết xuất từ hoa cam, thường đậm đặc hơn neroli.
  • Orange blossom water: Nước hoa cam. Một sản phẩm phụ trong quá trình chưng cất dầu neroli, thường dùng trong ẩm thực dược mỹ phẩm.
Từ đồng nghĩa
  • Orange blossom essential oil: Tinh dầu hoa cam (cách gọi mô tả chung).
  • Citrus aurantium flower oil: Dầu hoa cam đắng (tên gọi theo thực vật học).
Thông tin thêm
  • Tên gọi "neroli" bắt nguồn từ Công nước Anna Maria de la Tremoille của Nerola, Ý, người được cho đã phổ biến mùi hương này vào thế kỷ 17.
  • Neroli khác biệt với các loại tinh dầu cam khác như dầu vỏ cam (bitter orange oil) hay dầu cam (petitgrain), chúng được chiết xuất từ các bộ phận khác nhau của cây.
neroli

A bottle of neroli oil sits on a wooden shelf in an apothecary.

danh từ
  1. dầu hoa cam