nervine

/'nə:vi:n/
Học thuật
Thân thiện
nervine

A doctor recommends a mild nervine tea to help with relaxation.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) dây thần kinh: Mô tả một chất hoặc tác động liên quan đến hệ thần kinh.
    • Bổ thần kinh: Chỉ tính chất của một chất giúp làm dịu, tăng cường hoặc hỗ trợ chức năng của hệ thần kinh.
  2. Danh từ:

    • Thuốc bổ thần kinh: Một loại thuốc hoặc chất tác dụng làm dịu thần kinh, giảm căng thẳng hoặc tăng cường sức khỏe hệ thần kinh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chamomile tea is known for its nervine properties. (Trà hoa cúc được biết đến với đặc tính bổ thần kinh.)
    • The herb has a calming, nervine effect on the body. (Loại thảo dược này tác dụng làm dịu, bổ thần kinh đối với cơ thể.)
  • Danh từ:

    • This herbal tincture is a powerful nervine. (Cồn thuốc thảo dược này một loại thuốc bổ thần kinh mạnh.)
    • She takes a natural nervine to help with her anxiety. ( ấy dùng một loại thuốc bổ thần kinh tự nhiên để giúp giảm lo lắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nervine tonic": Thuốc bổ thần kinh, thường dùng để chỉ các chế phẩm thảo dược.
    • He brewed a cup of nervine tonic before bed. (Anh ấy pha một tách thuốc bổ thần kinh trước khi đi ngủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Nervous (adj): thuộc về thần kinh, dễ bị kích động, lo lắng.

    • She felt nervous before the presentation. ( ấy cảm thấy lo lắng trước buổi thuyết trình.)
  • Nerve (n): dây thần kinh, sự can đảm.

    • The sciatic nerve is the longest in the body. (Dây thần kinh tọa dài nhất trong cơ thể.)
Từ đồng nghĩa
  • Sedative (n): thuốc an thần, thuốc làm dịu.
  • Calmative (n/adj): chất làm dịu, tác dụng làm dịu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "nervine".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "nervine".

nervine

A doctor recommends a mild nervine tea to help with relaxation.

tính từ
  1. (thuộc) dây thần kinh
  2. bộ thận kinh (thuốc)
danh từ
  1. thuốc bổ thần kinh