nettle-rash

/'netlræʃ/
Học thuật
Thân thiện
nettle-rash

A child has a nettle-rash on their arm after playing in the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chứng mày đay: Một tình trạng da liễu phổ biến, đặc trưng bởi sự nổi lên của các mảng hoặc nốt sần đỏ, gây ngứa dữ dội trên da, tương tự như cảm giác khi bị cây tầm ma (nettle) chạm vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Eating shellfish can sometimes cause nettle-rash in people with allergies. (Ăn hải sản đôi khi có thể gây chứng mày đaynhững người bị dị ứng.)
    • The doctor diagnosed the itchy red patches as nettle-rash. (Bác sĩ chẩn đoán các mảng đỏ ngứa chứng mày đay.)
    • She applied a cool compress to soothe the nettle-rash on her arms. ( ấy đắp một miếng gạc mát để làm dịu chứng mày đay trên cánh tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh y học: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong chẩn đoán lâm sàng hoặc mô tả triệu chứng.
    • The patient presented with acute nettle-rash following exposure to an unknown allergen. (Bệnh nhân xuất hiện chứng mày đay cấp tính sau khi tiếp xúc với một chất gây dị ứng không xác định.)
Biến thể từ gần giống
  • Urticaria (n): Tên y học chính thức cho chứng mày đay.
    • Urticaria is the medical term for nettle-rash. (Urticaria thuật ngữ y học cho chứng mày đay.)
  • Hives (n): Tên gọi thông thường khác cho cùng tình trạng này.
    • Many people refer to nettle-rash as hives. (Nhiều người gọi chứng mày đay nổi mề đay.)
Từ đồng nghĩa
  • Hives: Nổi mề đay (từ thông dụng).
  • Urticaria: Chứng mày đay (từ chuyên môn).
Thành ngữ liên quan
  • To be in a nettle-rash: (Cách nói ẩn dụ, không phổ biến) Có thể dùng để mô tả tình trạng bối rối, khó chịu hoặc nhiều vấn đề nhỏ cùng lúc, giống như cảm giác ngứa ngáy khắp người.
    • After the meeting, my schedule was in a complete nettle-rash of appointments. (Sau cuộc họp, lịch trình của tôi một mớ hỗn độn toàn các cuộc hẹn.)
nettle-rash

A child has a nettle-rash on their arm after playing in the garden.

danh từ
  1. (y học) chứng mày đay