neuroepithelioma

Định nghĩa

Danh từ: U nguyên bào thần kinh biểu mô (neuroepithelioma) một khối u ác tính phát sinh từ biểu mô thần kinh (neuroepithelium). Biểu mô thần kinh lớp tế bào phôi thai phát triển thành hệ thần kinh trung ương. Khối u này thường xuất hiệnhệ thần kinh trung ương, đặc biệt võng mạc hoặc dây thần kinh thị giác, khả năng xâm lấn, di căn nhanh.

dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc một u nguyên bào thần kinh biểu mô hiếm gặpdây thần kinh thị giác.)
  • (Việc điều trị u nguyên bào thần kinh biểu mô thường bao gồm phẫu thuật, hóa trị xạ trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Neuroepithelioma of the retina": U nguyên bào thần kinh biểu mô của võng mạc, một dạng phổ biến thường gặptrẻ em.
    • The ophthalmologist identified a neuroepithelioma of the retina during the eye exam. (Bác sĩ nhãn khoa đã xác định một u nguyên bào thần kinh biểu mô của võng mạc trong quá trình khám mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Neuroepithelial (tính từ): Thuộc về biểu mô thần kinh.
    • Neuroepithelial cells are crucial for early neural development. (Các tế bào biểu mô thần kinh rất quan trọng cho sự phát triển thần kinh sớm.)
  • Neuroepithelium (danh từ): Biểu mô thần kinh.
    • The neuroepithelium gives rise to neurons and glial cells. (Biểu mô thần kinh tạo ra các tế bào thần kinh tế bào đệm.)
Từ đồng nghĩa
  • U nguyên bào thần kinh (neuroblastoma): Mặc dù liên quan, nhưng neuroblastoma một loại u khác phát sinh từ tế bào thần kinh chưa trưởng thành, thường gặphệ thần kinh ngoại biên.
  • U ác tính biểu mô thần kinh (malignant neuroepithelial tumor): Một thuật ngữ rộng hơn bao gồm neuroepithelioma các khối u tương tự.
Các cụm từ liên quan

Không cụm động từ hoặc thành ngữ phổ biến cho từ "neuroepithelioma" đây thuật ngữ y khoa chuyên ngành.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ liên quan đến từ này trong ngôn ngữ thông thường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

neuroepithelioma
A scientist examines a slide showing a neuroepithelioma under a microscope.