neuropathology

/,njuəroupə'θɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bệnh học thần kinh: Một chuyên ngành y học nghiên cứu về các bệnh của hệ thần kinh, đặc biệt thông qua việc kiểm tra các mẫu (giải phẫu bệnh). Ngành này tập trung vào nguyên nhân, chế phát triển hậu quả cấu trúc của các bệnh thần kinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His research in neuropathology focuses on Alzheimer's disease. (Nghiên cứu của anh ấy trong bệnh học thần kinh tập trung vào bệnh Alzheimer.)
    • A diagnosis was confirmed by neuropathology after examining the brain tissue. (Chẩn đoán đã được xác nhận bằng bệnh học thần kinh sau khi kiểm tra não.)
    • She is a professor of neuropathology at the medical school. ( ấy giáo sư bệnh học thần kinh tại trường y.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "clinical neuropathology": bệnh học thần kinh lâm sàng, liên quan trực tiếp đến chẩn đoán chăm sóc bệnh nhân.

    • The findings from clinical neuropathology are crucial for guiding treatment. (Những phát hiện từ bệnh học thần kinh lâm sàng rất quan trọng để hướng dẫn điều trị.)
  • "molecular neuropathology": bệnh học thần kinh phân tử, nghiên cứu chế bệnhcấp độ phân tử.

    • Advances in molecular neuropathology have revealed new drug targets. (Những tiến bộ trong bệnh học thần kinh phân tử đã tiết lộ các mục tiêu thuốc mới.)
Biến thể từ gần giống
  • Neuropathological (tính từ): (thuộc) bệnh học thần kinh.

    • The neuropathological examination showed clear signs of damage. (Việc kiểm tra bệnh học thần kinh cho thấy các dấu hiệu tổn thương rõ ràng.)
  • Neuropathologist (danh từ): nhà bệnh học thần kinh, bác sĩ chuyên khoa bệnh học thần kinh.

    • The neuropathologist analyzed the biopsy sample. (Vị bác sĩ chuyên khoa bệnh học thần kinh đã phân tích mẫu sinh thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Neuropathological science: khoa học bệnh học thần kinh (cách gọi mang tính học thuật).
  • Nervous system pathology: bệnh học hệ thần kinh (cách diễn đạt mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trực tiếp liên quan đến danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ chuyên ngành này.)

danh từ
  1. (y học) bệnh học thần kinh