neuroscience

neuroscience

A researcher studies a brain model in a neuroscience lab.

Định nghĩa

Danh từ: Khoa học thần kinh, ngành khoa học nghiên cứu về hệ thần kinh (bao gồm não bộ, tủy sống các dây thần kinh) về mặt cấu trúc, chức năng, sự phát triển, di truyền, sinh hóa, sinh lý học, dược học bệnh học.

dụ sử dụng
  • ( ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực khoa học thần kinh để hiểu cách bộ não hoạt động.)
  • (Khoa học thần kinh đã đạt được những tiến bộ đáng kể trong việc điều trị bệnh Alzheimer.)
  • (Trường đại học cung cấp chương trình thạc sĩ về khoa học thần kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cognitive neuroscience": nhánh của khoa học thần kinh tập trung vào các quá trình nhận thức như trí nhớ, ngôn ngữ ra quyết định.
    • Cognitive neuroscience uses brain imaging to study how people think. (Khoa học thần kinh nhận thức sử dụng hình ảnh não để nghiên cứu cách con người suy nghĩ.)
  • "Affective neuroscience": nhánh nghiên cứu về cảm xúc chế thần kinh liên quan.
    • Affective neuroscience explores the neural basis of emotions like fear and joy. (Khoa học thần kinh cảm xúc khám phá cơ sở thần kinh của các cảm xúc như sợ hãi niềm vui.)
  • "Social neuroscience": nhánh nghiên cứu cách hệ thần kinh tương tác với các hành vi xã hội.
    • Social neuroscience examines how the brain processes social interactions. (Khoa học thần kinh xã hội xem xét cách bộ não xử lý các tương tác xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Neuroscientist (danh từ): nhà khoa học thần kinh.
    • The neuroscientist presented her research on memory formation. (Nhà khoa học thần kinh đã trình bày nghiên cứu của ấy về sự hình thành trí nhớ.)
  • Neurological (tính từ): thuộc về thần kinh học (liên quan đến y học).
    • He has a neurological disorder that affects his movement. (Anh ấy mắc một chứng rối loạn thần kinh ảnh hưởng đến chuyển động của mình.)
  • Neurobiology (danh từ): sinh học thần kinh (một nhánh của khoa học thần kinh tập trung vào sinh học của hệ thần kinh).
Từ đồng nghĩa
  • Neurobiology: sinh học thần kinh (thường được dùng thay thế nhưng nhấn mạnh khía cạnh sinh học hơn).
  • Neurology: thần kinh học (nhấn mạnh khía cạnh y học lâm sàng, chẩn đoán điều trị bệnh thần kinh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "neuroscience".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "neuroscience".