neutralisant

Học thuật
Thân thiện
neutralisant

Un chimiste ajoute une solution neutralisante à un acide.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Hóa học) Làm trung hòa: Chỉ tính chất của một chất khả năng phản ứng với một axit hoặc bazơ để tạo thành muối nước, làm mất đi tính axit hoặc bazơ ban đầu.
    • Làm mất tác dụng: Chỉ tính chất của một thứ khả năng vô hiệu hóa, làm cho một tác nhân, ảnh hưởng hoặc hiệu quả nào đó không còn hoạt động.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une solution neutralisante est ajoutée pour équilibrer le pH. (Một dung dịch tính trung hòa được thêm vào để cân bằng độ pH.)
    • Ce produit a un effet neutralisant sur le virus. (Sản phẩm này tác dụng làm mất hiệu lực đối với vi-rút.)
    • L'argument principal de l'avocat était neutralisant pour l'accusation. (Luận điểm chính của luật sư đã vô hiệu hóa lời buộc tội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pouvoir neutralisant": Khả năng trung hòa.
    • Le pouvoir neutralisant de cette base est très élevé. (Khả năng trung hòa của bazơ này rất cao.)
  • "Action neutralisante": Hành động/ tác dụng vô hiệu hóa.
    • L'action neutralisante du sérum a sauvé le patient. (Tác dụng vô hiệu hóa của huyết thanh đã cứu bệnh nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Neutraliser (động từ): trung hòa, vô hiệu hóa.
    • Il faut neutraliser l'acide avec une base. (Cần trung hòa axit bằng một bazơ.)
  • Neutralisation (danh từ): sự trung hòa, sự vô hiệu hóa.
    • La neutralisation de la menace a été rapide. (Việc vô hiệu hóa mối đe dọa diễn ra rất nhanh.)
  • Neutre (tính từ): trung lập, trung tính.
    • Un pays neutre. (Một quốc gia trung lập.)
Từ đồng nghĩa
  • Contrecarrant (tính từ): chống lại, làm đối trọng.
  • Annulant (tính từ): hủy bỏ, làm mất hiệu lực.
  • Inhibiteur (tính từ): ức chế, ngăn chặn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được tạo thành trực tiếp từ tính từ "neutralisant". Các ý nghĩa tương tự thường được diễn đạt bằng động từ "neutraliser").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "neutralisant").

neutralisant

Un chimiste ajoute une solution neutralisante à un acide.

tính từ
  1. (hóa học) làm trung hòa
  2. trung lập hóa
  3. làm mất tác dụng)