neuvaine

Học thuật
Thân thiện
neuvaine

Une famille prie ensemble pendant une neuvaine.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tuần cúng chín ngày: Một chuỗi các buổi cầu nguyện hoặc nghi lễ tôn giáo được thực hiện liên tục trong chín ngày, thường để cầu xin một ơn huệ đặc biệt hoặc để tôn vinh một vị thánh.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ma grand-mère fait une neuvaine pour la guérison de mon oncle. ( tôi đang thực hiện một tuần cúng chín ngày để cầu cho bác tôi được khỏi bệnh.)
    • La neuvaine à Sainte Thérèse commence demain. (Tuần cúng chín ngày kính Thánh Têrêsa sẽ bắt đầu vào ngày mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire une neuvaine": thực hiện một tuần cúng chín ngày.

    • Beaucoup de fidèles font une neuvaine à l'approche des examens. (Nhiều tín hữu thực hiện tuần cúng chín ngày khi kỳ thi đến gần.)
  • "Être en neuvaine": đang trong thời gian thực hiện tuần cúng chín ngày.

    • Elle est en neuvaine et prie chaque soir à l'église. ( ấy đang trong tuần cúng chín ngày cầu nguyện mỗi tối tại nhà thờ.)
Biến thể từ gần giống
  • Neuvainiste (danh từ): Người tham gia hoặc thực hiện một .
    • Les neuvainistes se rassemblent pour la prière du soir. (Những người tham gia tuần cúng chín ngày tụ tập để cầu nguyện buổi tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Série de prières: chuỗi cầu nguyện.
  • Période de dévotion: thời kỳ sùng kính, tôn kính.
Thành ngữ liên quan
  • "Promesse de neuvaine": lời hứa thực hiện một tuần cúng chín ngày.
    • Il a tenu sa promesse de neuvaine après la réussite de son opération. (Anh ấy đã giữ lời hứa thực hiện tuần cúng chín ngày sau khi ca phẫu thuật của anh thành công.)
neuvaine

Une famille prie ensemble pendant une neuvaine.

danh từ giống cái
  1. tuần cúng chín ngày