new caledonia

new caledonia

A colorful map shows the location of New Caledonia in the Pacific Ocean.

Định nghĩa

Danh từ riêng (tên địa danh): - Nouvelle-Calédonie (Tân Thế Giới): "New Caledonia" một hòn đảo nằmphía đông của Úc phía bắc của New Zealand. Đây một lãnh thổ hải ngoại của Pháp, nổi tiếng với hệ sinh thái đa dạng các rạn san hô.

dụ sử dụng
  • (New Caledonia nổi tiếng với các đầm phá tuyệt đẹp rạn san hô.)
  • (Nhiều du khách đến thăm New Caledonia để trải nghiệm văn hóa độc đáo những bãi biển đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the capital of New Caledonia": thủ đô của New Caledonia, Nouméa.
    • Nouméa is the capital of New Caledonia. (Nouméa thủ đô của New Caledonia.)
  • "the flag of New Caledonia": lá cờ của New Caledonia, bao gồm cả cờ Pháp cờ địa phương.
    • The flag of New Caledonia features a red, blue, and green design. (Lá cờ của New Caledonia thiết kế màu đỏ, xanh dương xanh .)
Biến thể từ gần giống
  • Caledonian (tính từ): thuộc về New Caledonia.
    • The Caledonian culture is a blend of Melanesian and French influences. (Văn hóa Caledonian sự pha trộn giữa ảnh hưởng của người Melanesia Pháp.)
  • New Caledonian (danh từ/tính từ): người dân hoặc thuộc về New Caledonia.
    • The New Caledonians are proud of their heritage. (Người dân New Caledonia tự hào về di sản của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nouvelle-Calédonie: tên gọi trong tiếng Pháp của New Caledonia.
  • Territory of New Caledonia: lãnh thổ New Caledonia (thuật ngữ chính thức).
Các cụm từ liên quan
  • "the island of New Caledonia": hòn đảo New Caledonia.
    • The island of New Caledonia is part of the Melanesian region. (Hòn đảo New Caledonia một phần của khu vực Melanesia.)
  • "the New Caledonian barrier reef": rạn san hô chắn của New Caledonia.
    • The New Caledonian barrier reef is a UNESCO World Heritage site. (Rạn san hô chắn của New Caledonia di sản thế giới được UNESCO công nhận.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "New Caledonia", nhưng có thể dùng trong ngữ cảnh du lịch hoặc địa : "a trip to New Caledonia" (một chuyến đi đến New Caledonia).
    • A trip to New Caledonia offers a unique experience of French Polynesian culture. (Một chuyến đi đến New Caledonia mang đến trải nghiệm độc đáo về văn hóa Polynesia thuộc Pháp.)

Từ gần giống