news-dealer

/'nju:z,di:lə/
Học thuật
Thân thiện
news-dealer

A news-dealer arranges colorful magazines on a sidewalk stand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bán báo: "news-dealer" một danh từ chỉ người cửa hàng hoặc sạp báo, chuyên bán các loại báo, tạp chí các ấn phẩm định kỳ khác. Từ này thường được sử dụng trong tiếng Anh Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • I buy my morning paper from the same news-dealer every day. (Tôi mua tờ báo buổi sáng từ cùng một người bán báo mỗi ngày.)
    • The news-dealer on the corner also sells snacks and drinks. (Người bán báogóc phố cũng bán đồ ăn nhẹ nước uống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a news-dealer": làm nghề bán báo.
    • He has been a news-dealer in this neighborhood for twenty years. (Ông ấy đã làm nghề bán báo trong khu phố này hai mươi năm rồi.)
Biến thể từ gần giống
  • Newsagent (n): người bán báo (từ thông dụng hơn trong tiếng Anh Anh, có nghĩa tương đương với "news-dealer").
    • I need to stop by the newsagent to pick up a magazine. (Tôi cần ghé qua người bán báo để mua một cuốn tạp chí.)
Từ đồng nghĩa
  • Newsvendor: người bán báo dạo hoặc tại sạp.
  • Newspaper seller: người bán báo (cụm từ mô tả chung).
news-dealer

A news-dealer arranges colorful magazines on a sidewalk stand.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) news-agent