news-sheet

/'nju:zʃi:t/
Học thuật
Thân thiện
news-sheet

A man reads a news-sheet on a park bench.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tờ truyền đơn: Một tờ giấy in thông tin, thường tin tức hoặc tuyên truyền, được phân phát rộng rãi cho công chúng.
    • Tờ báo (thông tục): Một ấn phẩm báo chí đơn giản, thường chỉ gồm một hoặc vài tờ giấy, chứa tin tức hoặc thông báo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The protesters distributed a news-sheet outlining their demands. (Những người biểu tình phân phát một tờ truyền đơn nêu các yêu cầu của họ.)
    • Before the internet, many small communities had their own local news-sheet. (Trước thời internet, nhiều cộng đồng nhỏ tờ báo địa phương riêng của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to publish a news-sheet": xuất bản một tờ thông tin.

    • The club publishes a monthly news-sheet for its members. (Câu lạc bộ xuất bản một tờ thông tin hàng tháng cho các thành viên.)
  • "a single-page news-sheet": một tờ thông tin chỉ một trang.

    • The announcement was printed on a single-page news-sheet. (Thông báo được in trên một tờ thông tin một trang.)
Biến thể từ gần giống
  • Newsletter (n): bản tin, thường được xuất bản định kỳ cho một nhóm người cụ thể.
  • Bulletin (n): bản tin ngắn, thông báo chính thức.
  • Pamphlet (n): sách nhỏ, tờ rơi (thường về một chủ đề cụ thể).
  • Flyer (n): tờ rơi quảng cáo.
Từ đồng nghĩa
  • Handbill: tờ rơi, tờ quảng cáo.
  • Circular: thông , thông báo luân chuyển.
  • Broadside: tờ truyền đơn (thường nội dung công kích).
Lưu ý
  • Từ "news-sheet" thường chỉ các ấn phẩm đơn giản, ít trang, tính chất tạm thời hoặc phi chính thống hơn so với một tờ báo ("newspaper") hoàn chỉnh.
  • Dấu gạch nối trong "news-sheet" đôi khi có thể được viết liền thành "newssheet".
news-sheet

A man reads a news-sheet on a park bench.

danh từ
  1. truyền đơn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tờ báo