newspaperese

/,nju:speip'ri:z/
Học thuật
Thân thiện
newspaperese

A journalist writes in newspaperese for the morning edition.

Định nghĩa
  1. Danh từ (không đếm được):
    • Văn phong báo chí: Một phong cách viết đặc trưng, thường được sử dụng trong các bài báo, tin tức. có thể bao gồm các đặc điểm như tiêu đề ngắn gọn, câu văn súc tích, cách dùng từ đặc thù đôi khi lối diễn đạt cường điệu để thu hút sự chú ý của độc giả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The article was full of typical newspaperese, with short sentences and dramatic adjectives. (Bài báo đầy văn phong báo chí điển hình, với những câu văn ngắn tính từ kịch tính.)
    • He had to adapt his academic writing style to the simpler newspaperese for the magazine column. (Anh ấy phải điều chỉnh phong cách viết học thuật của mình sang văn phong báo chí đơn giản hơn cho chuyên mục trên tạp chí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lapse into newspaperese": rơi vào lối viết báo chí sáo mòn.

    • Even experienced writers sometimes lapse into newspaperese when under deadline pressure. (Ngay cả những nhà văn kinh nghiệm đôi khi cũng rơi vào lối viết báo chí sáo mòn khi bị áp lực thời hạn.)
  • "criticize the newspaperese": chỉ trích văn phong báo chí.

    • The professor criticized the newspaperese for oversimplifying complex issues. (Vị giáo sư đã chỉ trích văn phong báo chí đã đơn giản hóa quá mức những vấn đề phức tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Journalese (n): văn phong nhật trình; một từ gần nghĩa khác cũng chỉ phong cách viết đặc trưng của báo chí, đôi khi mang sắc thái hơi tiêu cực về tính rập khuôn.
  • Headlinese (n): phong cách viết tiêu đề báo; một phong cách con của newspaperese, đặc biệt tập trung vào cách viết tiêu đề ngắn gọn, gây sốc hoặc dùng từ viết tắt.
Từ đồng nghĩa
  • Journalistic style: phong cách báo chí.
  • Reportorial language: ngôn ngữ phóng sự, tường thuật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp cho danh từ 'newspaperese')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ 'newspaperese')

newspaperese

A journalist writes in newspaperese for the morning edition.

danh từ
  1. văn báo chí; văn phóng sự