ngày dưng

Học thuật
Thân thiện
ngày dưng

Một ngày dưng, mọi người đi làm và đi học như thường lệ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày bình thường, ngày thường: Chỉ một ngày không đặc biệt, không phải ngày lễ, ngày Tết, ngày mồng một hay ngày rằm theo âm lịch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chợ phiên chỉ họp vào ngày mồng một ngày rằm, còn ngày dưng thì vắng lặng.
    • Ngày dưng, công viên không đông đúc như những ngày cuối tuần.
    • thường dành ngày dưng để dọn dẹp nhà cửa nghỉ ngơi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngày dưng tháng hạn": Cụm từ dùng để chỉ những ngày tháng bình thường, không sự kiện đặc biệt, đôi khi ám chỉ sự tẻ nhạt, đơn điệu.
    • Cuộc sống nơi thôn quê cứ trôi qua trong những ngày dưng tháng hạn.
Biến thể từ gần giống
  • Ngày thường: Ngày làm việc bình thường trong tuần, trái với ngày nghỉ cuối tuần.
  • Ngày làm: Ngày phải đi làm việc, lao động.
Từ đồng nghĩa
  • Ngày thường
  • Ngày làm
Từ trái nghĩa
  • Ngày lễ: Ngày kỷ niệm, tôn giáo hoặc quốc gia quan trọng.
  • Ngày Tết: Ngày đầu năm mới theo âm lịch.
  • Ngày mồng một: Ngày đầu tháng âm lịch.
  • Ngày rằm: Ngày 15 âm lịch hàng tháng.
Thành ngữ liên quan
  • Đói ngày giỗ, no ngày dưng: Thành ngữ phê phán thói quen chỉ lo ăn uống no đủ vào ngày thường mà lại thiếu thốn vào những ngày quan trọng như ngày giỗ.
    • Nhà ấy cứ đói ngày giỗ, no ngày dưng, đến lúc cần thì chẳng .
ngày dưng

Một ngày dưng, mọi người đi làm và đi học như thường lệ.

  1. d. Ngày bình thường, không đặc biệt, trái với ngày lễ, ngày tết, mồng một (âm lịch), hôm rằm.