ngày dưng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Ngày dưng, công viên không đông đúc như những ngày cuối tuần.
- Bà thường dành ngày dưng để dọn dẹp nhà cửa và nghỉ ngơi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ngày dưng tháng hạn": Cụm từ dùng để chỉ những ngày tháng bình thường, không có sự kiện gì đặc biệt, đôi khi ám chỉ sự tẻ nhạt, đơn điệu.
- Cuộc sống nơi thôn quê cứ trôi qua trong những ngày dưng tháng hạn.
Biến thể và từ gần giống
- Ngày thường: Ngày làm việc bình thường trong tuần, trái với ngày nghỉ cuối tuần.
- Ngày làm: Ngày phải đi làm việc, lao động.
Từ đồng nghĩa
- Ngày thường
- Ngày làm
Từ trái nghĩa
- Ngày lễ: Ngày kỷ niệm, tôn giáo hoặc quốc gia quan trọng.
Thành ngữ liên quan
- Đói ngày giỗ, no ngày dưng: Thành ngữ phê phán thói quen chỉ lo ăn uống no đủ vào ngày thường mà lại thiếu thốn vào những ngày quan trọng như ngày giỗ.
- Nhà ấy cứ đói ngày giỗ, no ngày dưng, đến lúc cần thì chẳng có gì.