ngăn kéo hơi

Học thuật
Thân thiện
ngăn kéo hơi

Một người thợ máy đang kiểm tra ngăn kéo hơi của đầu máy hơi nước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận của máy hơi nước: Một thiết bị khí trong động cơ hơi nước chức năng điều khiển phân phối dòng hơi nước. kiểm soát việc hơi nước từ nồi hơi đi vào xi lanh để sinh công sau đó cho hơi đã qua sử dụng thoát ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngăn kéo hơi một bộ phận quan trọng, quyết định hiệu suất của toàn bộ cỗ máy.
    • Kỹ sư đang kiểm tra bảo dưỡng ngăn kéo hơi để đảm bảo động cơ hoạt động trơn tru.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật khí lịch sử: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh mô tả cấu tạo nguyên lý hoạt động của các động cơ hơi nước cổ điển, như trong đầu máy xe lửa hơi nước hoặc máy công nghiệp .
    • Việc phát minh ra ngăn kéo hơi đã góp phần cải thiện đáng kể hiệu suất của động cơ hơi nước.
Biến thể từ gần giống
  • Van phân phối hơi: Một thuật ngữ kỹ thuật hiện đại hơn, chức năng tương tự "ngăn kéo hơi" trong các hệ thống sử dụng hơi nước.
  • Bộ phận phân phối hơi: Cách gọi mô tả chung chức năng của thiết bị này.
Từ đồng nghĩa
  • Van trượt hơi nước: Một tên gọi khác dựa trên chế hoạt động trượt qua lại để mở/đóng các cửa hơi.
  • Bộ phân phối hơi: Từ đồng nghĩa nhấn mạnh vào chức năng chính.
Lưu ý
  • Từ chuyên ngành: "Ngăn kéo hơi" một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành khí, đặc biệt liên quan đến động cơ hơi nước. ít khi được sử dụng trong ngôn ngữ đời thường.
  • Tính lịch sử: Từ này gắn liền với công nghệ của thế kỷ 18, 19 đầu thế kỷ 20, trước khi động cơ đốt trong động cơ điện trở nên phổ biến.
ngăn kéo hơi

Một người thợ máy đang kiểm tra ngăn kéo hơi của đầu máy hơi nước.

  1. Bộ phận của máy hơi nước mục đích phân phối hơi từ nồi súp-de vào xy-lanh hay từ xy-lanh cho thoát ra buồng ngưng hơi.