ngũ ngôn

Học thuật
Thân thiện
ngũ ngôn

Một bài thơ ngũ ngôn được viết trên trang giấy trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thể thơ mỗi câu năm chữ: Một hình thức thơ cổ điển của Việt Nam Trung Quốc, trong đó mỗi câu thơ được quy định đúng năm chữ (năm âm tiết).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thơ Đường luật cả thể thất ngôn thể ngũ ngôn.
    • Bài "Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh" của Bạch một kiệt tác ngũ ngôn tuyệt cú.
    • Các nhà thơ trung đại Việt Nam như Nguyễn Trãi cũng sáng tác nhiều bài thơ ngũ ngôn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thơ ngũ ngôn tứ tuyệt": Chỉ một bài thơ ngũ ngôn gồm bốn câu, tuân theo luật bằng trắc, niêm, đối vần chặt chẽ.
    • "Tĩnh dạ tứ" một bài ngũ ngôn tứ tuyệt nổi tiếng.
  • "Thơ ngũ ngôn bát ": Chỉ một bài thơ ngũ ngôn gồm tám câu, đầy đủ các quy tắc của thơ Đường luật.
    • Thể ngũ ngôn bát ít phổ biến hơn thể thất ngôn bát .
Biến thể từ liên quan
  • Thất ngôn (danh từ): Thể thơ mỗi câu bảy chữ.
  • Tứ tuyệt (danh từ): Chỉ cấu trúc bài thơ bốn câu.
  • Bát (danh từ): Chỉ cấu trúc bài thơ tám câu.
  • Cổ phong (danh từ): Phong cách thơ cổ, không gò bó vào niêm luật chặt chẽ như thơ Đường luật, có thể bao gồm cả ngũ ngôn.
Từ đồng nghĩa/Giải thích
  • Thơ năm chữ: Cách gọi giản dị, dễ hiểu để chỉ thể ngũ ngôn.
ngũ ngôn

Một bài thơ ngũ ngôn được viết trên trang giấy trắng.

  1. Thể thơ mỗi câu năm chữ.

Từ gần giống