ngũ ngôn

  1. Thể thơ mỗi câu năm chữ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngũ ngôn"

ngũ ngôn
Một bài thơ ngũ ngôn được viết trên trang giấy trắng.