người ở

Học thuật
Thân thiện
người ở

Người ở giúp việc nhà cho gia đình chủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm công, người giúp việc trong một gia đình: Từ dùng để chỉ người được thuê để làm các công việc trong nhà cho một gia đình, thường sống cùng chủ nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gia đình ông ấy giàu có, thuê tới ba người ở. (Gia đình ông ấy giàu có, thuê tới ba người giúp việc.)
    • Trong tiểu thuyết xưa, nhân vật người ở thường rất trung thành. (Trong tiểu thuyết xưa, nhân vật người giúp việc thường rất trung thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm người ở": đi ở đợ, làm thuê làm mướn trong nhà.
    • cụ kể, thời trẻ từng phải đi làm ngườicho một địa chủ. ( cụ kể, thời trẻ từng phải đi ở đợ cho một địa chủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ở đợ (động từ): làm công việc giúp việc nhà, thường sống tại nhà chủ.

    • Ngày xưa, nhiều gái quê ra thành phố ở đợ. (Ngày xưa, nhiều gái quê ra thành phố đi giúp việc.)
  • Người giúp việc (danh từ): từ hiện đại, cùng nghĩa với "người ở".

    • Ngày nay, người ta thường dùng từ "người giúp việc" hơn "người ở". (Ngày nay, người ta thường dùng từ "người giúp việc" hơn.)
  • Đầy tớ (danh từ): từ , sắc thái thấp kém hơn, chỉ người hầu hạ.

    • "Người ở" sắc thái trung tính hơn so với từ "đầy tớ". ("Người ở" sắc thái trung tính hơn so với từ "đầy tớ".)
Từ đồng nghĩa
  • Người làm công: người được thuê làm việc.
  • Người hầu: người phục vụ, hầu hạ.
Lưu ý về sử dụng
  • Từ cổ, ít dùng: "Người ở" từ ngữ , ngày nay ít được sử dụng trong giao tiếp thông thường. Từ hiện đại phổ biến hơn "người giúp việc".
  • Sắc thái: Từ này mang sắc thái trung tính, phản ánh một quan hệ lao động trong xã hội , khác với các từ mang sắc thái nặng nề, miệt thị như "tôi tớ", "đầy tớ".
người ở

Người ở giúp việc nhà cho gia đình chủ.

  1. Từ chỉ người làm thuê cho một gia đình.