ngạt ngào

Học thuật
Thân thiện
ngạt ngào

Hoa nhài tỏa hương ngạt ngào trong vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ (id.):
    • Thơm nồng nàn, thơm ngát lan tỏa mạnh mẽ: "ngạt ngào" dùng để miêu tả mùi hương đậm đặc, thơm nồng đến mức có thể cảm nhận rõ ràng bao trùm không gian.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mùi hoa nhài trong vườn thơm ngạt ngào. (Mùi hoa nhài trong vườn thơm nồng nàn.)
    • Căn bếp tràn ngập hương vị ngạt ngào của gia vị. (Căn bếp tràn ngập hương vị thơm ngát của gia vị.)
    • Không khí buổi sángrừng thông thơm ngạt ngào. (Không khí buổi sángrừng thông thơm ngào ngạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngạt ngào hương sắc": thường dùng trong văn chương để miêu tả vẻ đẹp hương thơm quyến rũ, đắm say.

    • Mùa xuân, khu vườn ngạt ngào hương sắc. (Mùa xuân, khu vườn ngào ngạt hương thơm màu sắc.)
  • "ngạt ngào tình cảm": (dùng ẩn dụ) chỉ tình cảm tràn đầy, sâu đậm mãnh liệt.

    • Bức thư chứa đựng những lời yêu thương ngạt ngào. (Bức thư chứa đựng những lời yêu thương nồng nàn, sâu đậm.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngào ngạt (tính từ): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa với "ngạt ngào", chỉ mùi thơm nồng nàn, đậm đà.
    • Hương hoa bưởi ngào ngạt trong gió. (Hương hoa bưởi thơm nồng trong gió.)
Từ đồng nghĩa
  • Thơm nồng: thơm đậm đà lan tỏa.
  • Thơm ngát: thơm lan tỏa rộng dễ chịu.
  • Nồng nàn: (thường dùng cho hương thơm hoặc tình cảm) đậm đà, say đắm.
Từ trái nghĩa
  • Hôi hám: mùi khó chịu.
  • Thoang thoảng: thơm nhẹ, không đậm.
  • Tanh: mùi khó chịu như mùi , máu.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Hương thơm ngạt ngào: cụm từ thường dùng để nhấn mạnh mùi hương đặc biệt thơm nồng.

    • ấy bước vào, mang theo hương thơm ngạt ngào của nước hoa. ( ấy bước vào, mang theo mùi thơm nồng nàn của nước hoa.)
  • Ngạt ngào men say: (văn chương) thường dùng để miêu tả hương rượu nồng nàn hoặc trạng thái say đắm, ngây ngất.

    • Quán rượu nhỏ với không khí ngạt ngào men say. (Quán rượu nhỏ với không khí nồng nàn hương rượu.)
ngạt ngào

Hoa nhài tỏa hương ngạt ngào trong vườn.

  1. t. (id.). Như ngào ngạt.

Từ gần giống

Từ chứa "ngạt ngào"