ngả lưng

  1. đgt Ghé lưng nằm tạm một lúc: Ngả lưng dựa vào cái cột sắt ngủ gà ngủ gật (Thế-lữ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngả lưng
Anh ấy ngả lưng trên chiếc võng dưới bóng cây.