ngậm hơi

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Phương ngữ) Giữ hơi thở lại: "ngậm hơi" chỉ hành động cố tình không thở ra hoặc hít vào, thường để làm một việc đó cần sự tập trung hoặc chịu đựng.
    • (Nghĩa bóng) Giữ im lặng, không nói ra điều : "ngậm hơi" được dùng để chỉ việc một người cố tình không lên tiếng, không bày tỏ ý kiến hoặc cảm xúc, thường sợ hãi, e dè, hoặc muốn tránh xung đột.
dụ sử dụng
  • Giữ hơi thở:

    • Anh ấy ngậm hơi khi lặn xuống nước. (Anh ấy giữ hơi thở lại khi lặn xuống nước, không thở ra.)
    • ngậm hơi để không bị phát hiện trong trò trốn tìm. ( nín thở để tránh bị tìm thấy.)
  • Giữ im lặng:

    • biết sự thật, ông ấy vẫn ngậm hơi sợ mất lòng. ( biết sự thật, ông ấy vẫn giữ im lặng sợ làm mất lòng người khác.)
    • Trong cuộc họp, ấy ngậm hơi không dám phản biện. (Trong cuộc họp, ấy im lặng, không dám đưa ra ý kiến trái chiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngậm hơi chịu đựng": giữ im lặng chịu đựng một điều khó khăn.

    • ngậm hơi chịu đựng những lời mắng nhiếc không công bằng. ( im lặng chịu đựng những lời mắng nhiếc không công bằng.)
  • "ngậm hơi nuốt tiếng": (thành ngữ) nhẫn nhịn, chịu đựng trong im lặng.

    • Người dân ngậm hơi nuốt tiếng trước chế độ hà khắc. (Người dân đành nhẫn nhịn, im lặng trước chế độ hà khắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Nín thở (động từ): giữ hơi thở lại, tương tự nghĩa đen của "ngậm hơi".
    • Cả lớp nín thở chờ kết quả. (Cả lớp im lặng, giữ hơi thở để chờ kết quả.)
  • Im hơi (động từ): giữ im lặng, không nói năng .
    • Anh ấy im hơi suốt buổi họp. (Anh ấy không nói trong suốt buổi họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Im lặng: không nói, không phát ra âm thanh.
  • Nhịn nhục: chịu đựng sự nhục nhã trong im lặng.
  • Nén giận: kìm nén sự tức giận, không bộc lộ ra ngoài.
Thành ngữ liên quan
  • Ngậm hơi làm thinh: giữ im lặng hoàn toàn, không phản ứng .
    • Bị mắng oan, chỉ ngậm hơi làm thinh. (Bị mắng oan, chỉ im lặng, không nói .)
  • Ngậm hơi cắn răng: chịu đựng đau đớn hoặc khó khăn trong im lặng.
    • Anh ấy ngậm hơi cắn răng vượt qua bệnh tật. (Anh ấy im lặng chịu đựng vượt qua bệnh tật.)
ngậm hơi
Một em bé đang ngậm hơi dưới nước trong bể bơi.