ngật ngưỡng

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái lảo đảo, không vững, nghiêng ngả: "ngật ngưỡng" miêu tả dáng đi hoặc tư thế không ổn định, như sắp ngã, thường do say rượu, mệt mỏi, hoặc yếu sức.
    • Lúng túng, vụng về trong cử chỉ: Trong một số ngữ cảnh, "ngật ngưỡng" còn chỉ sự thiếu tự tin, hành động không dứt khoát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta bước đi ngật ngưỡng sau khi uống quá nhiều rượu. (Dáng đi lảo đảo, không vững vàng do say.)
    • Đứa bé mới tập đi, chân bước ngật ngưỡng, trông thật đáng yêu. (Cử chỉ chưa thuần thục, hay nghiêng ngả.)
    • Ông lão đứng dậy ngật ngưỡng đau lưng. (Tư thế không vững, khó giữ thăng bằng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngật ngà ngật ngưỡng": Dạng láy âm, nhấn mạnh trạng thái lảo đảo hơn, thường dùng để miêu tả sự lung lay, không ổn định liên tục.
    • Cái bàn kỹ đứng ngật ngà ngật ngưỡng dưới sức nặng của chồng sách. (Bàn nghiêng ngả, chao đảo nhiều lần.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngật ngà (tính từ): lảo đảo nhẹ, thường dùng trong văn nói.
    • ấy đi ngật ngà giày cao gót. (Đi không vững do giày.)
  • Ngật ngưỡng (tính từ): dạng gốc, ít dùng hơn so với "ngật ngà ngật ngưỡng".
  • Ngà ngà (tính từ): hơi say, dấu hiệu lảo đảo nhẹ.
    • Anh ấy ngà ngà say, nói năng lộn xộn. (Say nhẹ, cử chỉ không tỉnh táo.)
Từ đồng nghĩa
  • Lảo đảo: nghiêng ngả, không vững vàng.
  • Chao đảo: lung lay, mất thăng bằng.
  • Nghiêng ngả: không ổn định, dễ đổ.
  • Vật: (mạnh hơn) quằn quại, lăn lộn do đau đớn hoặc say xỉn.
Thành ngữ liên quan
  • Ngật ngưỡng như người say: chỉ trạng thái lảo đảo giống người uống rượu say.
    • Sau cơn sốt, anh ấy đi ngật ngưỡng như người say. (Dáng đi không vững yếu sức.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngật ngưỡng
Người đàn ông say rượu bước đi ngật ngưỡng trên đường.