ngặt nghẹo

Học thuật
Thân thiện
ngặt nghẹo

Giao thông trên đường phố đông đúc vào giờ cao điểm thường rất ngặt nghẹo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất chặt chẽ, nghiêm ngặt, không kẽ hở: Dùng để mô tả các quy định, điều kiện, hoặc sự kiểm soát được áp đặt một cách cực kỳ nghiêm khắc, khắt khe, đến mức khó có thể lách qua.
    • Rất khó khăn, gay go: Dùng để mô tả một tình huống, hoàn cảnh đầy thử thách áp lực, tạo cảm giác bị bó buộc hoặc siết chặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công ty áp dụng các quy định an toàn lao động một cách ngặt nghẹo. (Công ty áp dụng các quy định an toàn lao động một cách rất nghiêm ngặt.)
    • Cuộc sống của người dân trong vùng chiến sự trở nên ngặt nghẹo hơn bao giờ hết. (Cuộc sống của người dân trong vùng chiến sự trở nên rất khó khăn, gay go hơn bao giờ hết.)
    • Lệnh phong tỏa được thực thi ngặt nghẹo, không ai được ra vào. (Lệnh phong tỏa được thực thi rất chặt chẽ, không ai được ra vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kiểm soát ngặt nghẹo": kiểm soát một cách rất chặt chẽ, nghiêm ngặt.

    • Biên giới được kiểm soát ngặt nghẹo để ngăn chặn buôn lậu. (Biên giới được kiểm soát rất chặt chẽ để ngăn chặn buôn lậu.)
  • "trong hoàn cảnh ngặt nghẹo": trong một tình thếcùng khó khăn, bế tắc.

    • Doanh nghiệp đang đứng trước nguy cơ phá sản trong hoàn cảnh ngặt nghẹo về tài chính. (Doanh nghiệp đang đứng trước nguy cơ phá sản trong một tình thếcùng khó khăn về tài chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngặt nghèo (tính từ): Có nghĩa tương tự "ngặt nghẹo", chỉ sự nghiêm ngặt, khắt khe hoặc tình thế khó khăn. Đây dạng từ phổ biến hơn.

    • Điều kiện của hợp đồng rất ngặt nghèo. (Điều kiện của hợp đồng rất nghiêm ngặt.)
  • Chặt chẽ (tính từ): Nghiêm ngặt, hệ thống không dễ bỏ qua. Mức độ thường nhẹ hơn "ngặt nghẹo".

  • Nghiêm ngặt (tính từ): Rất nghiêm túc chính xác trong việc tuân thủ quy tắc.
Từ đồng nghĩa
  • Khắt khe: (tính từ) Rất nghiêm khắc, khó tính, đòi hỏi cao (thường dùng cho người hoặc quy định).
  • Gay go: (tính từ) Khó khăn, căng thẳng, ở vào tình thế nguy hiểm hoặc quyết liệt (thường dùng cho tình huống).
Từ trái nghĩa
  • Lỏng lẻo: (tính từ) Không chặt chẽ, dễ dãi, thiếu sự kiểm soát nghiêm túc.
  • Dễ dãi: (tính từ) Dễ tính, không đòi hỏi khắt khe.
  • Thoải mái: (tính từ) Không bị gò bó, căng thẳng.
Thành ngữ liên quan
  • "Khe khắt, ngặt nghèo": Thành ngữ dùng để nhấn mạnh sự khắt khe, nghiêm ngặt đến mức tối đa.
    • Việc xét duyệt hồ sơ phải tuân theo nguyên tắc khe khắt, ngặt nghèo. (Việc xét duyệt hồ sơ phải tuân theo nguyên tắc cực kỳ khắt khe, nghiêm ngặt.)
ngặt nghẹo

Giao thông trên đường phố đông đúc vào giờ cao điểm thường rất ngặt nghẹo.

  1. Nh. Ngặt nghẽo.

Từ gần giống

Từ chứa "ngặt nghẹo"