ngỏm dậy

Học thuật
Thân thiện
ngỏm dậy

Người bệnh ngỏm dậy khi nghe tiếng y tá gọi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngồi bật dậy một cách nhanh chóng, đột ngột từ tư thế nằm: Hành động chuyển từ tư thế nằm sang tư thế ngồi một cách nhanh gọn, thường do bị đánh động bởi một âm thanh, sự việc bất ngờ hoặc do phản xạ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đang nằm nghe tiếng chân mẹ về, ngỏm dậy ngay. (Đang nằm nghe tiếng chân mẹ về, ngồi bật dậy ngay.)
    • Chuông báo thức reo, anh ấy ngỏm dậy như một cái máy. (Chuông báo thức reo, anh ấy ngồi bật dậy như một cái máy.)
    • Tiếng động mạnh bên ngoài khiến tôi ngỏm dậy giữa đêm. (Tiếng động mạnh bên ngoài khiến tôi ngồi bật dậy giữa đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái sinh động, miêu tả cử động nhanh gọn. ít dùng trong văn viết trang trọng.
  • Có thể dùng để nhấn mạnh phản xạ nhanh nhạy hoặc sự ngạc nhiên, giật mình của chủ thể.
Biến thể từ gần giống
  • Ngồi bật dậy: Cụm từ đồng nghĩa, diễn đạt cùng một hành động, có thể dùng trong cả văn nói văn viết.
  • Bật dậy: Động từ rộng nghĩa hơn, có thể chỉ việc đứng bật dậy hoặc ngồi bật dậy từ nhiều tư thế khác nhau (như ngồi xổm, cúi người).
  • Choàng dậy: Nhấn mạnh hơn đến yếu tố bất ngờ, giật mình, thường khi tỉnh giấc hoặc bị đánh thức.
Từ đồng nghĩa
  • Ngồi bật dậy: Ngồi dậy thật nhanh.
  • Choàng dậy: Thức dậy hoặc ngồi dậy một cách đột ngột, nhanh chóng giật mình.
  • Vùng dậy: Đứng dậy hoặc ngồi dậy một cách mạnh mẽ, quyết liệt (thường do phẫn nộ hoặc ý chí).
Lưu ý
  • "Ngỏm dậy" một từ thuần Việt, được sử dụng phổ biến trong khẩu ngữ. miêu tả một hành động cụ thể rất hình tượng.
  • Không nên nhầm lẫn với từ "ngỏm" trong tiếng lóng (có nghĩachết). Trong "ngỏm dậy", "ngỏm" một yếu tố cấu tạo từ mang ý nghĩa động tác nhanh, gọn.
ngỏm dậy

Người bệnh ngỏm dậy khi nghe tiếng y tá gọi.

  1. Ngồi nhanh dậy: Đang nằm ngỏm dậy.